Index

C  D  E  G  H  I  K  Nh  O  P  Q  R  U  V  X  Y 

Sunday, 24 September 2017

bà 婆



4452 bha//() bhava() bhaṅga() bharam ()殿 bhavana () bhāvanā4564
Chữ Tất Đàm (bha). Là một trong năm mươi chữ cái, một trong bốn mươi hai chữ cái Tất Đàm. Nghĩa tóm tắt như sau: 1. Về tướng chữ nông cạn thì giải nghĩa là Hữu (có), về nghĩa chữ sâu kín thì giải nghĩa là Hữu bất khả đắc (có chẳng thể được). Kinh Đại Nhật quyển 2 và kinh Phương Quảng Đại Trang Nghiêm quyển 4 bảo, nghĩa hữu (có) là giải thích từ chữ Phạm bhava (phiên âm bà-phạ). 2. Kinh Đại Phẩm Bát Nhã quyển 5 và luận Đại Trí Độ quyển 48, giải nghĩa là phá hoại, là giải thích từ chữ Phạm bhaṅga (phiên âm bà-già) 3. Kinh Niết Bàn (bản Bắc) quyển 8 giải nghĩa là gánh vác, là chuyển thích từ nghĩa chữ Phạm bharam. 4. Kinh Hoa Nghiêm (bản dịch mới) quyển 76, giải thích là cung điện, là theo nghĩa của chữ Phạm bhavana. 5. Kinh Đại Nhật quyển 6 và kinh Thủ Hộ Quốc Giới Chủ Đà-la-ni quyển 3, giải nghĩa là tu tập, quán tập, quán tưởng, là giải thích từ chữ Phạm bhāvanā (phiên âm bà-phạ-na). [X. kinh Quang Tán Bát Nhã Q.7 Quán phẩm; Đại Nhật kinh Sớ Q.7]. (xt. Tất Đàm).






No comments:

Post a Comment