4452 悉曇字(bha)。又作麼、縛、嘙、〖⿱波/口〗、繁、梵、〖⿰口/梵〗、滼、披何。乃悉曇五十字門之一,四十二字門之一,體文五類聲中唇聲之第四。其義略舉如下:(一)字相淺略釋作有,字義深祕釋作有不可得;大日經卷二、方廣大莊嚴經卷四等謂有之義,係梵語 bhava(音譯婆嚩)之轉釋。(二)大品般若經卷五、大智度論卷四十八等作破壞之義,係梵語 bhaṅga(音譯婆伽)之轉釋。(三)北本涅槃經卷八作負擔、負荷之義,係梵語 bharam 之轉釋。(四)新華嚴經卷七十六作宮殿之義,係梵語 bhavana 之轉釋。(五)大日經卷六、守護國界主陀羅尼經卷三等作修習、慣習、觀想之義,係梵語 bhāvanā(音譯婆嚩娜)之轉釋。〔光讚般若經卷七觀品、大日經疏卷七」(參閱「悉曇」4564)
Chữ Tất Đàm (bha). Là một trong năm mươi chữ cái, một trong bốn mươi hai chữ cái Tất Đàm. Nghĩa tóm tắt như sau: 1. Về tướng chữ nông cạn thì giải nghĩa là Hữu (có), về nghĩa chữ sâu kín thì giải nghĩa là Hữu bất khả đắc (có chẳng thể được). Kinh Đại Nhật quyển 2 và kinh Phương Quảng Đại Trang Nghiêm quyển 4 bảo, nghĩa hữu (có) là giải thích từ chữ Phạm bhava (phiên âm bà-phạ). 2. Kinh Đại Phẩm Bát Nhã quyển 5 và luận Đại Trí Độ quyển 48, giải nghĩa là phá hoại, là giải thích từ chữ Phạm bhaṅga (phiên âm bà-già) 3. Kinh Niết Bàn (bản Bắc) quyển 8 giải nghĩa là gánh vác, là chuyển thích từ nghĩa chữ Phạm bharam. 4. Kinh Hoa Nghiêm (bản dịch mới) quyển 76, giải thích là cung điện, là theo nghĩa của chữ Phạm bhavana. 5. Kinh Đại Nhật quyển 6 và kinh Thủ Hộ Quốc Giới Chủ Đà-la-ni quyển 3, giải nghĩa là tu tập, quán tập, quán tưởng, là giải thích từ chữ Phạm bhāvanā (phiên âm bà-phạ-na). [X. kinh Quang Tán Bát Nhã Q.7 Quán phẩm; Đại Nhật kinh Sớ Q.7]. (xt. Tất Đàm).
No comments:
Post a Comment